Câu tiếng Anh có từ “eccentricity”
104 câu thật có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eccentricity nghĩa là sự lệch tâm. eccentricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strange and unconventional behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eccentricity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Rather, I must become known for some eccentricity that would arouse legitimate curiosity.
Từ trong câu: eccentricity, rather, become, know, arouse, legitimate, curiosity
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Federico said they would get over it in a little while, but for the present we must put up with their eccentricities.
Từ trong câu: eccentricity, get, little, present, put, up
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in South America Adventures of Two Youths in a Journey through Ecuador, Peru, Bolivia, Paraguay, Argentine Republic, and Chili. Nguồn: Project Gutenberg #59396. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose some eccentricity must be forgiven in the light of his genius, for "Old Bones" was a man, and a scientist, of prodigious activity.
Từ trong câu: eccentricity, suppose, forgive, light, genius, old, bone, man
Leslie, Sir Ward, Forty years of 'Spy'. Nguồn: Project Gutenberg #35466. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The eccentricity must be unconscious, because consciousness of eccentricity at once reduces it to a form of vanity which is entirely inconsistent with Christian excellence.
Từ trong câu: eccentricity, unconscious, because, consciousness, once, reduce, form, vanity
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eccentricity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orbital eccentricity | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentricity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentricity trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eccentricity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentricity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentricity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentricity: Quá khứ đơn (10 câu), would (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.