E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eccentricity”

97 câu thật có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eccentricity nghĩa là sự lệch tâm. eccentricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strange and unconventional behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eccentricity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I would talk aloud my dialogues till people stared at me, even in Paris, this city of privileged eccentricity.

    Từ trong câu: eccentricity, talk, aloud, dialog, till, people, stare, even

    Robert W. Service, The pretender: A story of the Latin Quarter. Nguồn: Project Gutenberg #68849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His aunt regarded these preparations with little interest, but she certainly gave her nephew ample means to indulge the eccentricities of his fancy.

    Từ trong câu: eccentricity, aunt, regard, preparation, little, interest, certainly, give

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The deliberate manner of the partisan who, while passing lightly over the details, yet confessed his errors, pleased him by its very eccentricity.

    Thái độ có chủ ý của người theo đảng phái, tuy xem nhẹ các chi tiết nhưng vẫn thú nhận lỗi lầm của mình, khiến ông hài lòng vì tính rất lập dị của nó.

    Từ trong câu: partisan, deliberate, eccentricity, manner, pass, lightly, detail, confess

    Gustave Aimard, The Flying Horseman. Nguồn: Project Gutenberg #45403. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eccentricity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orbital eccentricity17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentricity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentricity trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eccentricity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentricity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentricity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentricity: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.