Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eccentricity”

104 câu thật có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eccentricity nghĩa là sự lệch tâm. eccentricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strange and unconventional behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eccentricity

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.

    Từ trong câu: eccentricity, now, dr, strange, old, gentleman, become, nucleus

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Around that time, the eccentricity of the seven-member group finally began to become a hot topic in the news and headlines.

    Từ trong câu: eccentricity, around, time, seven, member, group, finally, begin

    «The Spiders: Wild Scheme A-Go Go», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837814 (bản sửa đổi 8843458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng eccentricity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orbital eccentricity17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentricity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentricity trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eccentricity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentricity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentricity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentricity: Quá khứ đơn (10 câu), would (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.