Câu tiếng Anh có từ “eccentricity”
104 câu thật có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eccentricity nghĩa là sự lệch tâm. eccentricity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: strange and unconventional behavior. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eccentricity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When the eccentricity is greater, Earth will be further and closer to the Sun during those points in its orbit.
Từ trong câu: eccentricity, great, earth, further, close, sun, point, orbit
«Planet Earth/1h. Milankovitch cycles: Oscillations in Earth’s Spin and Rotation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415994 (bản sửa đổi 4373842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There will be an alteration of spring tides and neap tides, answering to the changing eccentricity of the Earth's orbit.
Từ trong câu: eccentricity, spring, tide, answer, change, orbit
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Only the individual examples will express this half-concealed eccentricity.
Từ trong câu: individual, eccentricity, example, express, half
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This conclusion, in spite of certain eccentricities of statement, is none the less one which will be found singularly difficult to refute.
Từ trong câu: refute, eccentricity, conclusion, spite, certain, statement, none, less
Edgar Saltus, The Philosophy of Disenchantment. Nguồn: Project Gutenberg #40079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eccentricity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orbital eccentricity | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentricity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentricity trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ eccentricity hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eccentricity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentricity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentricity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentricity: Quá khứ đơn (10 câu), would (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.