Câu tiếng Anh có từ “earnings”
82 câu thật có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earnings nghĩa là thu nhập. earnings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the excess of revenues over outlays in a given period of time (including depreciation and other non-cash expenses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earnings
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But she could and would live on the honest earnings of your hands.
Từ trong câu: earnings, live, honest, earn, hand
Grace Stebbing, Gold and glory; or, Wild ways of other days, a tale of early American discovery. Nguồn: Project Gutenberg #68211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With her own earnings she could then buy such simple muslins for her wedding-dress as became her and would not shame her lover.
Từ trong câu: earnings, earn, buy, simple, wed, dress, become, shame
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My only earnings now come from my compositions, if I could count on their sale in England it would be very advantageous to me.
Từ trong câu: earnings, earn, now, come, composition, count, sale, advantageous
Alexander Wheelock Thayer, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #43592. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was quite true that Mrs. Hopkins could ill afford to lose so large a sum as nineteen-and-sixpence out of her small earnings.
Từ trong câu: earnings, quite, true, mr, ill, afford, lose, large
L. T. Meade, The Rebel of the School. Nguồn: Project Gutenberg #15839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her husband could steal her children, rob her of her clothing, and her earnings, neglect to support the family; and she had no legal redress.
Từ trong câu: neglect, rob, legal, clothing, earnings, steal, earn, husband
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earnings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earnings trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earnings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earnings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earnings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earnings: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.