Câu tiếng Anh có từ “earnings”
82 câu thật có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earnings nghĩa là thu nhập. earnings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the excess of revenues over outlays in a given period of time (including depreciation and other non-cash expenses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earnings
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She proposed that her son should join with her in her labours, and that she should receive his earnings.
Từ trong câu: earnings, propose, son, join, labor, receive, earn
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They ought to build up a capital out of their earnings; but they recklessly look upon them as merely interest, and end in ruin.
Từ trong câu: earnings, ought, build, up, capital, out, earn, look
Arthur Schopenhauer, The Essays of Arthur Schopenhauer: the Wisdom of Life. Nguồn: Project Gutenberg #10741. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had calculated that his earnings, during his sojourn in the galleys, ought to amount to a hundred and seventy-one francs.
Từ trong câu: calculate, earnings, earn, ought, amount, hundred, seventy
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why pay our hard earnings into the regal coffers?" and, still increasing in boldness, demand at last, "Why should these men govern us?"
Từ trong câu: hard, pay, govern, earnings, demand, earn, still, increase
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earnings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earnings trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earnings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earnings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earnings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earnings: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.