Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “earnings”

81 câu thật có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: earnings nghĩa là thu nhập. earnings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the excess of revenues over outlays in a given period of time (including depreciation and other non-cash expenses). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ earnings

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He might work for the six days and save as much as possible of his excess earnings.

    Từ trong câu: earnings, work, six, day, save, much, possible, excess

    Frederick L. Lipman, Creating Capital Money-making as an aim in business. Nguồn: Project Gutenberg #29673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And if she separate from him for cause, he may be restrained for intermeddling with her earnings.

    Từ trong câu: earn, earnings, separate, cause

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They easily fall into vicious habits, squander their earnings, and their children are left without care, to subsist as best they may.

    Từ trong câu: subsist, earnings, vicious, earn, squander, easily, fall, habit

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, dear Ekdal, perhaps grandfather may have to suffer for it; he may lose his poor little earnings that he gets through Graberg.

    Từ trong câu: earn, earnings, grandfather, dear, perhaps, suffer, lose, poor

    Henrik Ibsen, The wild duck. Nguồn: Project Gutenberg #73631. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ earnings

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earnings trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ earnings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earnings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earnings?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earnings: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.