Câu tiếng Anh có từ “earnings”
81 câu thật có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: earnings nghĩa là thu nhập. earnings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the excess of revenues over outlays in a given period of time (including depreciation and other non-cash expenses). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ earnings
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Have you made an estimate as to the total earnings which would accrue as a result of these contractual arrangements?
Từ trong câu: accrue, earnings, contractual, make, estimate, total, earn, result
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ earnings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ earnings trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ earnings hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ earnings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ earnings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ earnings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ earnings: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.