Câu tiếng Anh có từ “drown”
229 câu thật có từ drown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drown nghĩa là chết đuối. drown là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover completely or make imperceptible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drown
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It has been said that drowning men will clutch at straws.
Từ trong câu: drown, clutch, straw, man
John Henry Goldfrap, The ocean wireless boys of the iceberg patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will drown you with the waters of the river before he comes back to you, Hina.”
Từ trong câu: drown, water, river, come, back
Padraic Colum, At the gateways of the day. Nguồn: Project Gutenberg #69724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Too much water, however, and you will drown.
Từ trong câu: drown, much, water, however
«Credit Cards and Other Debt», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
I guess the captain will throw you overboard and let you drown.”
Từ trong câu: guess, captain, drown, let, throw, overboard
Ralph Henry Barbour, Under the Yankee ensign. Nguồn: Project Gutenberg #79261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I'll--" Then a red rage, a heaving, tumultuous passion, would drown articulate thought so that his intention never took form in words.
Từ trong câu: articulate, red, rage, passion, drown, think, intention, never
Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ll have to talk like a blooming machine-gun, to drown the click of the shutter, and——” Hill grinned and paused.
Từ trong câu: blooming, bloom, talk, like, machine, gun, drown, click
E. H. Jones, The Road to En-Dor Being an Account of How Two Prisoners of War at Yozgad in Turkey Won Their Way to Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #51754. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drown trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ drown hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drown gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drown: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.