Câu tiếng Anh có từ “drown”
265 câu thật có từ drown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drown nghĩa là chết đuối. drown là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover completely or make imperceptible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drown
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Từ hay đi cùng drown
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drown trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ drown hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drown gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drown: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (23 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.