E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drown”

229 câu thật có từ drown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drown nghĩa là chết đuối. drown là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cover completely or make imperceptible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drown

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Near there, one man and a baby drowned, and another died trying to cross a flooded river.

    Từ trong câu: drown, near, man, baby, another, die, try, cross

    «1910 Cuba hurricane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231743 (bản sửa đổi 10863543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Dear me," said she, "you are almost drowned; come in, take your wet clothes off, and go to bed."

    Từ trong câu: wet, drown, dear, almost, come, take, clothes, off

    F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heavy rain for a long time may make floods that destroy houses and cause drowning.

    Từ trong câu: flood, heavy, rain, long, time, make, destroy, house

    «Rain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3990 (bản sửa đổi 10633726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng drown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nearly drown471 lần
drown rat95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drown trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ drown hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drown gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drown: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.