Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “donkey”

213 câu thật có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: donkey nghĩa là con lừa. donkey là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the symbol of the Democratic Party. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ donkey

Danh sách câu dẫn chứng (213 câu)

  • You know now why you found a Marionette and not a dead donkey when you pulled me out of the water.”

    Từ trong câu: pull, know, why, water, found, now, find, dead

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The light played on the heaped vegetables in the old cart; the bony legs of the donkey trotted on with fresh vigor.

    Từ trong câu: bony, light, play, heap, vegetable, old, cart, leg

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a Bank Holiday perhaps, or a fine Saturday in the summer-time, and the costermongers are off in their donkey-carts for a day's outing on Hampstead Heath.

    Từ trong câu: outing, bank, holiday, perhaps, fine, saturday, summer, time

    Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng donkey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
donkey kong722 lần
donkey cart228 lần
donkey engine123 lần
donkey carts47 lần
donkey driver91 lần
donkey drivers43 lần
donkey kong's24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ donkey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ donkey trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ donkey hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ donkey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ donkey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ donkey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ donkey: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.