Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dominate”

228 câu thật có từ dominate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dominate nghĩa là thống trị. dominate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dominate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng dominate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
male dominate99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominate trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ dominate hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dominate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominate: Câu bị động có by (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.