Câu tiếng Anh có từ “dominate”
229 câu thật có từ dominate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dominate nghĩa là thống trị. dominate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be larger in number, quantity, power, status or importance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dominate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This marked eleven straight years in which humans had dominated the Challenge, winning many more games than necessary.
Từ trong câu: dominate, mark, eleven, straight, year, human, challenge, win
«Arimaa/Arimaa Challenge History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85249 (bản sửa đổi 4608731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The first section is dominated by fast-blowing winds which can knock your character out of the area.
Từ trong câu: dominate, first, section, fast, blow, wind, knock, character
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427320 (bản sửa đổi 3951438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A clever little "quiet" move that continues to follow Black's plan of dominating the dark squares.
Từ trong câu: clever, little, quiet, move, continue, follow, plan, dominate
«Chess Strategy/Weak and strong squares», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159254 (bản sửa đổi 3706849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dominate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| male dominate | 99 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominate trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ dominate hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dominate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominate: Câu bị động có by (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.