Câu tiếng Anh có từ “dominantly”
31 câu thật có từ dominantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dominantly nghĩa là một cách áp đảo, chiếm ưu thế rõ rệt. dominantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a commanding, prevailing, or predominant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dominantly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And then he added dominantly: “What's more, I'm going to make you go straight, too!”
Từ trong câu: dominantly, add, go, make, straight
Leroy Scott, Children of the Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #3321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Which do you love best?” he asked, and added dominantly, “he is the man you should marry.”
Từ trong câu: dominantly, love, best, ask, add, man, marry
Jane Hume Clapperton, A Vision of the Future, Based on the Application of Ethical Principles. Nguồn: Project Gutenberg #67463. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes!” cried he, and he glowed dominantly down upon her.
Từ trong câu: dominantly, yes, cry, down
Leroy Scott, The shears of destiny. Nguồn: Project Gutenberg #73803. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Aggy," he added humbly, when he should have been dominantly forceful, "it is only a question of a little time.
Từ trong câu: dominantly, add, question, little, time
Harold Bindloss, Hawtrey's Deputy. Nguồn: Project Gutenberg #27601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At eight-and-twenty she became a widow, and then the old mystic sentiments began to rule her more dominantly than ever.
Từ trong câu: dominantly, eight, twenty, become, widow, old, sentiment, begin
Mary C. Rowsell, Ninon de l'Enclos and her century. Nguồn: Project Gutenberg #71953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stepped nearer, and towering over her, he took hold of her shoulders in a powerful grasp and looked down upon her dominantly.
Từ trong câu: dominantly, step, near, tower, take, hold, shoulder, powerful
Leroy Scott, Counsel for the Defense. Nguồn: Project Gutenberg #28820. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominantly trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ dominantly hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dominantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominantly: Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.