Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dominantly”

31 câu thật có từ dominantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dominantly nghĩa là một cách áp đảo, chiếm ưu thế rõ rệt. dominantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a commanding, prevailing, or predominant manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dominantly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The Tennessee River Valley was dominantly a farming region; consisting of fifty-one percent farming families.

    Từ trong câu: dominantly, river, valley, farm, region, consist, fifty, percent

    «History of Tennessee/Modern Tennessee (1901-1941)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411368 (bản sửa đổi 4042608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As the last notes ended, Ward bent over her suddenly, his arms around her, his lips seeking hers dominantly.

    Từ trong câu: dominantly, last, note, end, ward, bend, suddenly, arm

    Izola L. Forrester, The dangerous inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #75383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was run dominantly by my father in the interest of religious and moral theories, with which this boy had little sympathy.

    Từ trong câu: dominantly, run, father, interest, religious, moral, theory, boy

    Theodore Dreiser, Twelve Men. Nguồn: Project Gutenberg #14717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominantly trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ dominantly hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dominantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominantly: Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.