Câu tiếng Anh có từ “dominantly”
31 câu thật có từ dominantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dominantly nghĩa là một cách áp đảo, chiếm ưu thế rõ rệt. dominantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a commanding, prevailing, or predominant manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dominantly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Yet it is a striking fact that the racial attitude has been dominantly conservative.
Từ trong câu: dominantly, strike, fact, racial, attitude, conservative
Hubert H. Harrison, The Negro and the nation. Nguồn: Project Gutenberg #69835. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And the welfare of this great country, which you have come here to assist in making dominantly Catholic, is it not so, Monsignor?"
Từ trong câu: dominantly, welfare, great, country, come, assist, make
Charles Francis Stocking, Carmen Ariza. Nguồn: Project Gutenberg #30312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dominantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dominantly trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ dominantly hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dominantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dominantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dominantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dominantly: Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (5 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.