Câu tiếng Anh có từ “dissension”
80 câu thật có từ dissension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissension nghĩa là sự bất đồng. dissension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disagreement among those expected to cooperate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissension
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Instead of a home full of love and peace, there is dissension and distrust.
Từ trong câu: dissension, instead, home, full, love, peace
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no prospect that the dissension will be ended by mutual concessions.
Từ trong câu: dissension, prospect, end, mutual, concession
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no religious dissensions in China, it is not a matter of enough importance.
Từ trong câu: dissension, religious, matter, enough, importance
Louise Jordan Miln, When We Were Strolling Players in the East. Nguồn: Project Gutenberg #56262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the inner circle, alas! no one knows better than I do that there were--well, dissensions.
Từ trong câu: dissension, inner, circle, know, better, well
Edmund Gosse, Hypolympia; Or, The Gods in the Island, an Ironic Fantasy. Nguồn: Project Gutenberg #28270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In Beirut, too, his talks and his actions were the same, and he spread the word that, God forbid, there is dissension everywhere.
Từ trong câu: dissension, talk, action, spread, word, god, forbid, everywhere
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissension trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ dissension hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissension gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissension: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.