Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissension”

80 câu thật có từ dissension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissension nghĩa là sự bất đồng. dissension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disagreement among those expected to cooperate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissension

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng dissension

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sow dissension44 lần
internal dissension123 lần
sowing dissension24 lần
intestine dissension11 lần
sown dissension16 lần
fomenting dissension6 lần
civil dissension91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissension

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissension trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ dissension hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissension gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissension?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissension: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.