Câu tiếng Anh có từ “dissension”
80 câu thật có từ dissension hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissension nghĩa là sự bất đồng. dissension là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disagreement among those expected to cooperate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissension
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Dissension had paralysed its strength, terror all but mastered its resolution.
Từ trong câu: dissension, paralyse, strength, terror, master, resolution
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The little fleet had not yet sailed when dissensions arose.
Từ trong câu: dissension, little, fleet, sail, arise
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The chief of these dissensions was the dispute with the Pope, which had occasioned, and continued to foster, so much scandal in the Gallican Church.
Từ trong câu: dissension, chief, dispute, occasion, continue, foster, much, scandal
Walter Scott, Life of Napoleon Bonaparte, Volume IV.. Nguồn: Project Gutenberg #48840. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For more than a century it had been the policy of France to strengthen herself by fostering the internal dissensions of Germany.
Từ trong câu: policy, strengthen, dissension, internal, herself, century, more, foster
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissension
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissension
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissension trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ dissension hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissension xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissension gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissension?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissension: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.