Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dislodge”

117 câu thật có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dislodge nghĩa là đánh bật. dislodge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: remove or force out from a position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dislodge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Tyrosine is known to dislodge molecules that may be harmful to cells, therefore it has protective qualities.

    Từ trong câu: dislodge, know, molecule, harmful, cell, therefore, protective, quality

    «Structural Biochemistry/Proteins/Amino Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212913 (bản sửa đổi 4621155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The moths emerge in June and July, and may frequently be dislodged from trees, hedges, and undergrowth in the daytime.

    Từ trong câu: dislodge, emerge, june, july, frequently, tree, hedge, daytime

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rocks falling from the cliff may dislodge other rocks and serve to create another mass wasting process, for example an avalanche.

    Từ trong câu: dislodge, rock, fall, cliff, serve, create, another, mass

    «Rockfall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1193902 (bản sửa đổi 10891634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The moth may be dislodged from its resting place among the branches of the spruce in June, sometimes earlier or later.

    Từ trong câu: dislodge, rest, place, among, branch, june, sometimes, early

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without its cartilage cover, the bony fragment may become dislodged into the joint.

    Từ trong câu: bony, dislodge, cover, fragment, become, joint

    «Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Trauma/Osteochondritis dissecans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36516 (bản sửa đổi 3247070). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dislodge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dislodge trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dislodge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dislodge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dislodge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dislodge: can và could (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.