Câu tiếng Anh có từ “dislodge”
113 câu thật có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dislodge nghĩa là đánh bật. dislodge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: remove or force out from a position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dislodge
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They were opposed to a strong body of the enemy posted behind rocks, but being assisted by the light company, they succeeded in dislodging it.
Từ trong câu: dislodge, oppose, strong, body, enemy, post, behind, rock
John Scott, Sir, 1840-1927 [Editor] Keltie, The Scottish Highlands, Highland Clans and Highland Regiments, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #59469. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without struggling against the fortunate winner, without seeking to dislodge him, those which are beaten in the race give themselves up to death.
Từ trong câu: winner, dislodge, struggle, fortunate, seek, beat, race, give
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dislodge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dislodge trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dislodge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dislodge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dislodge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dislodge: can và could (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.