Câu tiếng Anh có từ “dislodge”
117 câu thật có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dislodge nghĩa là đánh bật. dislodge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: remove or force out from a position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dislodge
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In Should the sedation wear off, there was a risk the child would panic, dislodge their own mask and drown.
Từ trong câu: dislodge, wear, off, risk, child, panic, mask, drown
«Motivation and emotion/Book/2019/Thai cave rescue motivation and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238676 (bản sửa đổi 2595954). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The trawl beam swayed very slightly at first; but suddenly there was a heavy jerk, the mine moved, but it was not dislodged.
Từ trong câu: dislodge, beam, slightly, first, suddenly, heavy, move
Robert Leighton, Dreadnoughts of the Dogger: A Story of the War on the North Sea. Nguồn: Project Gutenberg #50914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The genteel tradition cannot be dislodged by these insurrections; there are circles to which it is still congenial, and where it will be preserved.
Câu bị động có byTương lai với willcan và couldThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: dislodge, tradition, can, circle, still, preserve
George Santayana, Winds Of Doctrine: Studies in Contemporary Opinion. Nguồn: Project Gutenberg #17771. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dislodge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dislodge trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dislodge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dislodge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dislodge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dislodge: can và could (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.