E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dislodge”

113 câu thật có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dislodge nghĩa là đánh bật. dislodge là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: remove or force out from a position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dislodge

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You dislodge the misconceptions embedded in your worldview.

    Từ trong câu: dislodge, misconception, embed, worldview

    «Wise Affirmations/Exploring Worldviews», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272893 (bản sửa đổi 2268393). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Prior reported to Rome that the Devil was so powerful that no torture and no amount of exorcism is able to dislodge him.

    Từ trong câu: exorcism, prior, report, devil, powerful, torture, amount, able

    George Willard Bartlett, King Solomon's Goat. Nguồn: Project Gutenberg #50368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dislodge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dislodge trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ dislodge hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dislodge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dislodge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dislodge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dislodge: can và could (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.