Câu tiếng Anh có từ “did”
279 câu thật có từ did hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: did nghĩa là đã làm (quá khứ đơn V2 của động từ do và trợ động từ thì quá khứ). did là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: past tense of do; used to talk about completed actions or as an auxiliary verb in past questions and negatives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ did
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Why in the world did n’t you guess it and spare me all this?
Từ trong câu: did, guess, world, this, do, all, spare, why
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why on earth did you offer to canvass this road, Anne?
Từ trong câu: did, road, earth, offer, why
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“How did we come to let them git hold of it?”
Từ trong câu: did, hold, come, let
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was your exception, and to what passage in your personal observation of him did you refer?”
Từ trong câu: observation, did, in, personal, him, do, your, refer
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why did you lend an ear to the temptings of friends?
Từ trong câu: lend, did, ear, friend
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could I know it did trouble you, this question, when you never told me so, never spoke of it at all?”
Từ trong câu: question, did, trouble, how, speak, know, never, tell
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng did
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ did
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ did trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ did hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ did xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ did gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ did?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ did: Câu phủ định (152 câu), Quá khứ đơn (63 câu), would (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.