Câu tiếng Anh có từ “depraved”
81 câu thật có từ depraved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depraved nghĩa là suy đồi. depraved là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deviating from what is considered moral or right or proper or good. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depraved
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Are those men depraved and corrupted, who have been persuaded to pursue a most detestable enemy with most righteous war?
Từ trong câu: depraved, detestable, man, persuade, pursue, enemy, war
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it so happens that this imperial personage has a very depraved appetite, the indulgence in which has often brought him to ruin.
Từ trong câu: depraved, happen, appetite, indulgence, often, bring, ruin
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, some unfortunate man, in no respect more depraved than hundreds whose offenses have been treated with lenity, is singled out as an expiatory sacrifice.
Từ trong câu: depraved, accordingly, unfortunate, man, respect, offense, treat, single
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hand grasps the pen; every stroke is guided by its delicate sense of touch; it obeys the mind; and, oh! what dictations from the depraved mind have polluted society!
Từ trong câu: depraved, hand, grasp, pen, every, stroke, guide, delicate
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng depraved
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totally depraved | 51 lần |
| depraved appetites | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depraved
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depraved trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ depraved hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depraved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depraved gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depraved?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depraved: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.