Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depraved”

81 câu thật có từ depraved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depraved nghĩa là suy đồi. depraved là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deviating from what is considered moral or right or proper or good. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depraved

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng depraved

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totally depraved51 lần
depraved appetites17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depraved

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depraved trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ depraved hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depraved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depraved gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depraved?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depraved: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.