Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dependence”

145 câu thật có từ dependence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dependence nghĩa là sự phụ thuộc. dependence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of relying on or being controlled by someone or something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dependence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The effect of this must be the increased dependence of our population on foreign supplies.

    Từ trong câu: dependence, effect, increase, population, foreign, supply

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But our goal must be to liberate people and lift them from dependence to independence, from welfare to work, from mere childbearing to responsible parenting.

    Từ trong câu: dependence, liberate, goal, people, lift, independence, welfare, work

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Women," she told them, "must be educated out of their unthinking acceptance of financial dependence on man into mental and economic independence.

    Từ trong câu: acceptance, dependence, woman, tell, educate, out, financial, man

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without something beyond these, higher than these, without a conscious dependence on Omnipotence, man must sink at last under the buffets of adverse fortune.

    Từ trong câu: sink, buffet, dependence, conscious, adverse, something, beyond, high

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dependence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutual dependence106 lần
alcohol dependence52 lần
sole dependence96 lần
nicotine dependence17 lần
absolute dependence89 lần
opioid dependence14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dependence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dependence trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ dependence hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dependence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dependence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dependence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dependence: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.