Câu tiếng Anh có từ “dependence”
131 câu thật có từ dependence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dependence nghĩa là sự phụ thuộc. dependence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of relying on or being controlled by someone or something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dependence
Hitherto he had known nothing but the feeling of dependence.
Cho đến nay anh chẳng biết gì ngoài cảm giác lệ thuộc.
Từ trong câu: dependence, hitherto, know, nothing, feel
R. M. Ballantyne, Freaks on the Fells: Three Months' Rustication. Nguồn: Project Gutenberg #23505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, research has shown that alcohol dependence correlates with depression.
Từ trong câu: correlate, dependence, example, research, show, alcohol, depression
«Social Psychology/Research methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144295 (bản sửa đổi 4643466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The age, having cut loose from the invisible, naturally plunged into a most abject dependence on the visible.
Từ trong câu: plunge, dependence, loose, abject, invisible, age, cut, naturally
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dependence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dependence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dependence trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ dependence hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dependence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dependence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dependence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dependence: Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.