Câu tiếng Anh có từ “demise”
110 câu thật có từ demise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demise nghĩa là sự tàn lụi. demise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something ends. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They notice the demise of life's quality, but cannot explain it.
Từ trong câu: demise, notice, quality, can, explain
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Merchant, banker, scholar, a kind husband and father, his demise left a void which can never be filled.
Từ trong câu: demise, banker, merchant, scholar, kind, husband, father, leave
Sheffield Ingalls, History of Atchison County, Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #58216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, whether it is because of his own impending demise, or as a more general statement, we cannot be certain.
Từ trong câu: demise, however, whether, because, general, statement, can, certain
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 26», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35743 (bản sửa đổi 4327158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was held that the grantees could elect to take by bargain and sale or by demise, each of which had different consequences.
Từ trong câu: demise, hold, elect, take, bargain, sale, different, consequence
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Garrick's death, urge these dullards, could not possibly have eclipsed the gayety of nations, since he had retired from the stage months previous to his demise.
Từ trong câu: demise, death, urge, possibly, nation, since, retire, stage
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng demise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untimely demise | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demise trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ demise hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demise: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.