Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demise”

110 câu thật có từ demise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demise nghĩa là sự tàn lụi. demise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something ends. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Would an early demise of your work pain you much?" asked Balbilla.

    "Việc kết thúc công việc sớm có khiến bạn đau đớn nhiều không?" Balbilla hỏi.

    Từ trong câu: demise, early, work, pain, much, ask

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vince agreed but insisted that WCW would eventually meet its demise when all was said and done.

    Từ trong câu: demise, agree, insist, eventually, meet

    «The Invasion (professional wrestling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113048 (bản sửa đổi 10058795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The added burden of additional people would speed along that family’s demise, and the cycle would continue.

    Từ trong câu: demise, add, burden, additional, people, speed, cycle, continue

    «The Depths of the Great Depression», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • "And the doctor would be right," cried Somerset; "and my dear Challoner, I am so relieved to hear of his demise, that I will----.

    Từ trong câu: demise, doctor, right, cry, dear, relieve, hear

    Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #30744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng demise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
untimely demise15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demise trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ demise hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demise: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.