Câu tiếng Anh có từ “demise”
110 câu thật có từ demise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demise nghĩa là sự tàn lụi. demise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something ends. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Several years later, the demise of the Southwest Conference (SWC) led to many schools changing conferences.
Từ trong câu: demise, several, year, late, southwest, conference, lead, many
«Western Athletic Conference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116173 (bản sửa đổi 6130751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through this last connection, on the demise of Sir Joseph, the leased manor passed, as the nearest male relative, to Col. the Honble.
Từ trong câu: demise, last, connection, sir, lease, pass, near, male
J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, we think that the most important factor in their demise was the accessibility of the area to human beings and the attitudes of humans towards wolves.
Từ trong câu: demise, instead, think, important, factor, accessibility, area, human
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng demise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| untimely demise | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demise trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ demise hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demise: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.