Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demise”

110 câu thật có từ demise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demise nghĩa là sự tàn lụi. demise là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something ends. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • That poem ought to have killed Ranelagh had the resort 'not been near its demise at the time it was written.

    Từ trong câu: demise, poem, ought, kill, resort, near, time, write

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Runjet himself is very ill: part of the agreement between him and us was, that we should preserve the throne to his son on his demise.

    Từ trong câu: demise, himself, ill, part, agreement, preserve, son

    T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why therefore should we lament at the demise of our friends, when it is certain that we must die one day sooner or later (and without the certainty of when or where).

    Từ trong câu: demise, therefore, lament, friend, certain, die, day, soon

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng demise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
untimely demise15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demise trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ demise hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demise: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.