Câu tiếng Anh có từ “delighted”
186 câu thật có từ delighted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delighted nghĩa là vui mừng. delighted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleased. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delighted
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I said I should be delighted to accept his hospitality.
Từ trong câu: delighted, hospitality, delight, accept
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Corey said that he should be delighted.
Từ trong câu: delighted, delight
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am delighted you should enjoy yourself, and will try to do the same,—that is why I have asked our ministers to supper.
Từ trong câu: delighted, supper, minister, delight, enjoy, yourself, try, ask
W. H. Wilkins, The love of an uncrowned queen. Nguồn: Project Gutenberg #76394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should be delighted to look into any problem which you might submit to me.”
Từ trong câu: delight, delighted, problem, submit, look
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I made you take this great journey so that you should see this as soon as possible,” said Liénard, delighted at our wonderment.
Từ trong câu: delight, delighted, make, take, great, journey, see, soon
Juliette Adam, The romance of my childhood and youth. Nguồn: Project Gutenberg #70563. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I had been late for a love tryst I would have stayed for this, and I quickly signified that I should be delighted to wait upon the old lady.
Từ trong câu: delight, delighted, signify, late, love, stay, quickly, wait
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was he much delighted?" asked Fulvia, while Anice could be heard complaining—"I don't see why you should call me that.
Từ trong câu: complain, delight, delighted, much, ask, hear, see, call
Agnes Giberne, Nigel Browning. Nguồn: Project Gutenberg #75102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delighted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delighted trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ delighted hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delighted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delighted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delighted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delighted: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (19 câu), would (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.