Câu tiếng Anh có từ “delighted”
186 câu thật có từ delighted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delighted nghĩa là vui mừng. delighted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleased. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delighted
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Tom was delighted with her, and expressed his admiration in the warmest terms.
Từ trong câu: delighted, admiration, delight, express, warm, term
Oliver Optic, Bear and forbear. Nguồn: Project Gutenberg #77177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you will be delighted, and you will say, not without reason, the Parisians are called the politest people upon the earth.
Từ trong câu: delighted, polite, delight, reason, call, people, earth
John Sanderson, The American in Paris; vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #75060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I--I am delighted to make your acquaintance,” said Theron, conscious as he spoke that he had slavishly echoed the formula of the priest.
Từ trong câu: delighted, formula, delight, make, acquaintance, conscious, speak, priest
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For several suns these were the most novel of all adventures to him; and John and Michael had to pretend to be delighted also; otherwise he would have treated them severely.
Từ trong câu: delighted, novel, severely, several, sun, adventure, pretend, delight
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delighted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delighted trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ delighted hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delighted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delighted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delighted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delighted: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (19 câu), would (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.