Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delighted”

145 câu thật có từ delighted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delighted nghĩa là vui mừng. delighted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleased. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delighted

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He was delighted with old Ocean from his boyhood and became an expert mariner at an early age.

    Từ trong câu: delighted, ocean, expert, mariner, delight, old, become, early

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delighted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delighted trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ delighted hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delighted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delighted gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delighted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delighted: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.