Câu tiếng Anh có từ “definitely”
212 câu thật có từ definitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: definitely nghĩa là chắc chắn. definitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ definitely
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Probably he himself would not and could not have spoken definitely on the point.
Từ trong câu: definitely, probably, himself, speak, point
337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was definitely not people that I would know of, and it hadn't been business.
Từ trong câu: definitely, people, know, business
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would say that from a song point of view, this is definitely my favourite song.
Từ trong câu: definitely, song, point, view, favorite
«Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5
It would definitely start to help with some of it.
Từ trong câu: definitely, start, help
«Kony 2012 campaign faces ridicule, praise», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=424398 (bản sửa đổi 4820965). · English Wikinews · CC BY 2.5
This one very definitely, had they not retouched it, it would have blended in and been a continuous tone of dark gray all across there.
Từ trong câu: blend, definitely, continuous, tone, dark, gray, across
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This approach would definitely avoid lousy pieces.
Từ trong câu: lousy, approach, definitely, avoid, piece
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219030 (bản sửa đổi 4361168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Trading for Ruby Vests and Rock Helms would be particularly handy, and the weapons for everyone but Frog definitely help.
Từ trong câu: helm, trade, rock, particularly, handy, weapon, everyone, frog
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427313 (bản sửa đổi 3853654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng definitely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| definitely ascertained | 48 lần |
| definitely settled | 206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ definitely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ definitely trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ definitely hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ definitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ definitely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ definitely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ definitely: Câu phủ định (51 câu), can và could (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.