Câu tiếng Anh có từ “definitely”
239 câu thật có từ definitely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: definitely nghĩa là chắc chắn. definitely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: without question and beyond doubt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ definitely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"He might not have spoken of it definitely.
Từ trong câu: definitely, speak
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How this outbreak was induced is not definitely known, and suspicions, which may be unjust, need not to be stated.
Từ trong câu: suspicion, outbreak, definitely, induce, know, need, state
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This insensible intake may not give rise to any definitely recognizable acute disorder or specific disabilities.
Từ trong câu: recognizable, give, rise, definitely, acute, disorder, specific, disability
J. E. Wallace Wallin, Psychological Aspects of the Problem of Atmospheric Smoke Pollution. Nguồn: Project Gutenberg #67675. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alternatively, you may know of an authoritative site on which this information will definitely be found.
Từ trong câu: authoritative, alternatively, know, site, information, definitely, find
«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where a subcutaneous division exists as in rupture, the divided ends of the tendon may be definitely recognized by palpation.
Từ trong câu: division, recognize, divide, exist, divided, definitely, end
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng definitely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| definitely ascertained | 48 lần |
| definitely settled | 206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ definitely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ definitely trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ definitely hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ definitely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ definitely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ definitely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ definitely: Câu phủ định (58 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.