Câu tiếng Anh có từ “dedication”
126 câu thật có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dedication nghĩa là sự cống hiến. dedication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: complete and wholehearted fidelity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dedication
From which time onward it came quickly to its completion, or at least to its dedication.
Từ trong câu: dedication, time, come, quickly, completion, least
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dedication to the production of commodities, which we use.
Từ trong câu: dedication, production, commodity, use
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The "Explication of paſſages" was made in "The Preface," which, in our copy, is bound after the dedications of the second volume.
Từ trong câu: dedication, pa, age, make, copy, bound, second, volume
Henry Watson Kent, Bibliographic Notes on One Hundred Books Famous in English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #50555. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will not secure you that emancipation from evil which will mean immediate dedication of yourself to work for the emancipation of the world.
Từ trong câu: yourself, dedication, immediate, secure, evil, mean, work, world
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole consists of only eighteen small leaves, of which five are occupied by the dedication.
Từ trong câu: eighteen, consist, occupy, dedication, whole, small, leave, five
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dedication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fulsome dedication7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedication trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dedication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedication: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.