Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dedication”

126 câu thật có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dedication nghĩa là sự cống hiến. dedication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: complete and wholehearted fidelity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They can easily work hard and with great dedication to produce surprisingly advanced magic when they want to.

    Từ trong câu: dedication, easily, work, hard, great, produce, surprisingly, advance

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Fred and George Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36466 (bản sửa đổi 4348933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His dedication and talent soon caught the attention of industry professionals, leading him to pursue a career in acting.

    Từ trong câu: dedication, talent, soon, catch, attention, industry, professional, lead

    «Walker Scobell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1089732 (bản sửa đổi 10899514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The modern man or woman can combine the Greek ideal of self-development with the Christian ideal of self-dedication.

    Từ trong câu: dedication, modern, man, woman, combine, ideal, self, development

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In each case he wrote new dedications, new addresses to the reader, new dialogues, and varied the form of the grammar rules.

    Từ trong câu: dedication, case, write, new, address, reader, dialog, varied

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is possible for students in poverty stricken neighborhoods to succeed but it requires quite a bit of dedication.

    Từ trong câu: stricken, possible, student, poverty, neighborhood, succeed, require, quite

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Home Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120377 (bản sửa đổi 4448677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dedication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fulsome dedication7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedication trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dedication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedication: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.