Câu tiếng Anh có từ “dedication”
130 câu thật có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dedication nghĩa là sự cống hiến. dedication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: complete and wholehearted fidelity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dedication
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Intervals of address space, excluded from memory dedication map, are not supported by hardware.
Từ trong câu: dedication, interval, address, space, exclude, memory, map, support
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected interrupt handlers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395661 (bản sửa đổi 4448760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The whole consists of only eighteen small leaves, of which five are occupied by the dedication.
Từ trong câu: eighteen, consist, occupy, dedication, whole, small, leave, five
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The book is preceded by the usual licenses and authorizations, followed by the author's dedication and introduction.
Từ trong câu: authorization, book, precede, usual, license, follow, dedication, introduction
Antonio de Morga, History of the Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #7001. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dedication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulsome dedication | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedication trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dedication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedication: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.