Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dedication”

130 câu thật có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dedication nghĩa là sự cống hiến. dedication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: complete and wholehearted fidelity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dedication

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It can also show dedication for teaching and student academic progress.

    Từ trong câu: dedication, show, teach, student, academic, progress

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 7/7.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194536 (bản sửa đổi 4664352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can easily work hard and with great dedication to produce surprisingly advanced magic when they want to.

    Từ trong câu: dedication, easily, work, hard, great, produce, surprisingly, advance

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Fred and George Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36466 (bản sửa đổi 4348933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The modern man or woman can combine the Greek ideal of self-development with the Christian ideal of self-dedication.

    Từ trong câu: dedication, modern, man, woman, combine, ideal, self, development

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dedication from club members is a powerful tool that can be used in lots of areas such as fundraising, recruitment, and events.

    Từ trong câu: fundraise, dedication, club, member, powerful, tool, use, lot

    «Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Identity development is a process, and can be dedication to a job, a set of beliefs (politics, ex.), and sexual orientation.

    Từ trong câu: orientation, identity, development, process, dedication, job, set, belief

    «PSYC322 - Adolescent Psychology/Module 5: Introduction: The Self, Identity, Emotion, and Personality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326496 (bản sửa đổi 2782910). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dedication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fulsome dedication7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedication trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dedication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedication: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.