E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dedication”

126 câu thật có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dedication nghĩa là sự cống hiến. dedication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: complete and wholehearted fidelity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dedication

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Despite her dedication, her growth in skill level has stagnated over the past year.

    Từ trong câu: dedication, despite, growth, skill, level, past, year

    «Motivation and emotion/Lectures/Interventions and review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98611 (bản sửa đổi 2815414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I intend to keep the door at the dedication myself, and not a man shall pass who has not paid his bonus.

    Từ trong câu: dedication, bonus, intend, keep, door, myself, man, pass

    Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, History of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #60758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same argument will be used if you have made some votive dedication, or offered sacrifice, or carried sprigs of some sacred plant.

    Từ trong câu: dedication, argument, use, make, offer, sacrifice, carry, sacred

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amber's dedication to music, social activism, and philanthropy have made her a role model and inspiration for many people around the world.

    Từ trong câu: philanthropy, dedication, music, social, make, role, model, inspiration

    «Amber Liu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1010280 (bản sửa đổi 10498321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dedication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fulsome dedication7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedication trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dedication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedication: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.