Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dedication”
126 câu thật có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dedication nghĩa là sự cống hiến. dedication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: complete and wholehearted fidelity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dedication
This effort will require dedication to both collecting goods and funds.
Từ trong câu: dedication, effort, require, collect, goods, fund
«Adventist Youth Honors Answer Book/ADRA/Rural Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84529 (bản sửa đổi 3869892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, these changes will require difficult, but fully achievable choices over and above the dedication of the surplus.
Từ trong câu: dedication, achievable, surplus, now, change, require, difficult, fully
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their dedication and service will not be forgotten.
Từ trong câu: dedication, service, forget
«Highway bridge in Minneapolis, Minnesota, collapses», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76002 (bản sửa đổi 4819426). · English Wikinews · CC BY 2.5
'Mary, star of the sea'--that will be our dedication.
Từ trong câu: star, dedication, sea
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will not secure you that emancipation from evil which will mean immediate dedication of yourself to work for the emancipation of the world.
Từ trong câu: yourself, dedication, immediate, secure, evil, mean, work, world
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through the destruction of the Temple the sacrifices will be abolished, but the lighting of the dedication of the Hashmoneans will never cease."
Từ trong câu: abolish, lighting, dedication, destruction, temple, sacrifice, light, never
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dedication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fulsome dedication7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dedication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dedication trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ dedication hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dedication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dedication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dedication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dedication: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.