Câu tiếng Anh có từ “deceptive”
121 câu thật có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deceptive nghĩa là lừa dối. deceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing one to believe what is not true or fail to believe what is true. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deceptive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do not be fooled by false, misleading, or deceptive information that is represented as being objective and factual.
Từ trong câu: deceptive, fool, false, mislead, information, represent, objective, factual
«Evaluating Information», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318047 (bản sửa đổi 2835336). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can have an impact on how users perceive and behave, as they are influenced by these deceptive portrayals.
Từ trong câu: deceptive, impact, user, perceive, behave, influence, portrayal
«Information Technology and Ethics/Virtual and Augmented Reality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466778 (bản sửa đổi 4391602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the best proofs are furnished by those of ten-cited cases in which the insect bears a deceptive resemblance to another object.
Từ trong câu: deceptive, best, proof, furnish, ten, cite, case, insect
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was fascinated by the spectacle presented at the junction of protruding pines where the deceptive Indian guide reposed upon the platform.
Cô bị mê hoặc bởi cảnh tượng diễn ra ở ngã ba những cây thông nhô ra, nơi người hướng dẫn viên Ấn Độ lừa đảo đang nghỉ ngơi trên sân ga.
Từ trong câu: protrude, repose, fascinated, deceptive, fascinate, spectacle, present, pine
Gustave Aimard, The Red River Half-Breed: A Tale of the Wild North-West. Nguồn: Project Gutenberg #45047. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deceptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deceptive appearances | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceptive trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceptive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceptive: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.