Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deceptive”

121 câu thật có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deceptive nghĩa là lừa dối. deceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing one to believe what is not true or fail to believe what is true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deceptive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In a successful action for unfair and deceptive trade practices a plaintiff may recover damages.

    Từ trong câu: deceptive, successful, action, unfair, trade, practice, recover, damage

    «N.C. Gen. Stat § 75-1.1: Unfair & Deceptive Trade Practices Under North Carolina Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262303 (bản sửa đổi 4638271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the deceptive resemblance may be caused in quite a different manner.

    Từ trong câu: deceptive, cause, quite, different, manner

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This sort of thing is common enough, but there is another case that may prove deceptive if you undertake to judge from appearances.

    Từ trong câu: deceptive, sort, thing, common, enough, another, case, prove

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then we may have again the wholly deceptive phenomenon of linguistic amplification; but it is the false activity of decay.

    Từ trong câu: amplification, again, wholly, deceptive, phenomenon, linguistic, false, activity

    William Gates, Commentary Upon the Maya-Tzental Perez Codex with a Concluding Note Upon the Linguistic Problem of the Maya Glyphs. Nguồn: Project Gutenberg #25878. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deceptive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deceptive appearances34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceptive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceptive trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceptive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceptive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceptive: Câu phủ định (18 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.