Câu tiếng Anh có từ “deceptive”
116 câu thật có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deceptive nghĩa là lừa dối. deceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing one to believe what is not true or fail to believe what is true. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deceptive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is apparent that Belfort remains deceptive in selling his products and unclear whether Belfort truly is a changed man.
Từ trong câu: deceptive, apparent, remain, sell, product, unclear, whether, truly
«Professionalism/Jordan Belfort and Stratton Oakmont», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299524 (bản sửa đổi 4314626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best thing to do is to stand quite still, for artificial light is very deceptive, and it is hard to make out what an object is.
Từ trong câu: deceptive, best, thing, stand, quite, still, artificial, light
Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deceptive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deceptive appearances | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceptive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceptive trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceptive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceptive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceptive: Câu phủ định (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.