E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deceptive”

114 câu thật có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deceptive nghĩa là lừa dối. deceptive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing one to believe what is not true or fail to believe what is true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deceptive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng deceptive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deceptive appearances34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deceptive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deceptive trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ deceptive hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deceptive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deceptive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deceptive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deceptive: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.