Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “debut”

102 câu thật có từ debut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: debut nghĩa là ra mắt. debut là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: present for the first time to the public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ debut

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lebanon had been expected to make its debut appearance but decided to withdraw.

    Từ trong câu: debut, expect, make, appearance, decide, withdraw

    «Greece wins 2005 Eurovision song contest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10383 (bản sửa đổi 4819085). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And they had already released self-produced records before the debut.

    Từ trong câu: debut, already, release, self, produce, record

    «Kana-Boon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814091 (bản sửa đổi 10950931). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The previous year she had made a dazzling debut fringed by a heavy thunder-cloud of bills.

    Từ trong câu: debut, previous, year, make, fringe, heavy, thunder, cloud

    Edith Wharton, The House of Mirth. Nguồn: Project Gutenberg #284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course they were both immediately enthusiastic over Polly's debut and were sure that she had been a pronounced success.

    Từ trong câu: debut, course, immediately, enthusiastic, sure, pronounce, success

    Margaret Vandercook, The Camp Fire Girls' Careers. Nguồn: Project Gutenberg #36229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon after making her debut she went with her father to America, for he had conceived a project for establishing opera in the United States.

    Từ trong câu: debut, soon, make, go, father, conceive, project, establish

    Henry Charles Lahee, Famous Singers of To-day and Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #33168. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng debut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nhl debut849 lần
debut album394 lần
directorial debut47 lần
aew debut49 lần
debut studio117 lần
titled debut41 lần
debut ep30 lần
bundesliga debut24 lần
album debut66 lần
debut solo26 lần
film debut54 lần
movie debut55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ debut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debut trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ debut hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ debut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debut: Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.