Câu tiếng Anh có từ “debut”
103 câu thật có từ debut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: debut nghĩa là ra mắt. debut là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: present for the first time to the public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ debut
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Your cousin Ethelyn is going to make her debut next week.
Từ trong câu: debut, cousin, go, make, next, week
Carolyn Wells, Patty's Success. Nguồn: Project Gutenberg #25869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was going to be his debut solo album.
Từ trong câu: debut, go, solo, album
«Black Sabbath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10264 (bản sửa đổi 11004373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng debut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ debut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debut trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ debut hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ debut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debut: Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.